Lát cắt siêu âm tim cơ bản và hình minh họa

Lát cắt siêu âm tim cơ bản và hình minh họa
Like Tweet Pin it Share Share Email

Lát cắt siêu âm tim cơ bản bao gồm đầy đủ các lát cắt tiêu chuẩn cần có cho bất kỳ ai sẽ và đang thực hành siêu âm tim lâm sàng. Siêu âm tim có đặc trưng bởi các lát cắt được quy định. Vì không những đảm bảo đánh giá hình ảnh mà còn giúp tăng độ chính xác trong đánh giá các thông số huyết động học.

1. QUY ƯỚC VỀ HƯỚNG GIẢI PHẪU TRONG SIÊU ÂM TIM

lát cắt siêu âm tim cơ bản

Theo quy ước danh từ giải phẫu quốc tế thì hướng lát cắt của siêu âm tim qua thành ngực gồm có lát cắt trục dọc, lát cắt trục ngắn, lát cắt từ mỏm

2. VỊ TRÍ ĐẶT ĐẦU DÒ SIÊU ÂM TIM

Vị trí đặt đầu dò siêu âm tim

A: cạnh ức (khi xoay đầu dò ta sẽ có trục dài hoặc trục ngắn cạnh ức), B: từ mỏm, C: dưới sườn, D: hõm ức

Một số chú thích:

  • RV: Thất phải
  • LV: Thất trái
  • RA: Nhĩ phải
  • LA: Nhĩ trái
  • Ao: Động mạch chủ
  • LA: Nhĩ trái
  • SVC: Tĩnh mạch chủ trên
  • PA: Động mạch phổi

3. LÁT CẮT SIÊU ÂM TIM TIÊU CHUẨN

3.1. Lát cắt siêu âm tim trục dài cạnh ức

lát cắt trục dài cạnh ức siêu âm tim

  • RVFW: the right ventricular free wall: Thành tự do thất phải
  • RVOT: the right ventricular outflow tract: Đường ra thất phải (thất phải)
  • IVS: Interventricular septum: Vách liên thất
  • LVOT: the left ventricular outflow tract: Đường ra thất trái
  • LV: the left ventricular: Thất trái
  • RCC: the right coronary cusp: Lá vành phải
  • NCC: non-coronary cusp: Lá không vành
  • AORTA: The Ascending Aorta: Động mạch chủ lên
  • AMVL: the Anterior mitral valve leaflet: Lá trước van hai lá
  • PMVL: the posterial mitral valve leaflet: Lá sau van hai lá
  • IL wall: the inferolateral wall: Thành dưới bên (thành sau thất trái)
  • LA: The left atrium: Nhĩ trái
  • DAO: The Descending Aorta: Động mạch chủ xuống

Doppler dòng chảy qua van hai lá và van động mạch chủ

Thông số cần đo:

  • Đường kính đường ra thất trái (LVOT): Để biết cách đo đúng, xin mời đọc bài này.
  • Đường kính buồng thất trái cuối kỳ tâm trương, độ dày vách liên thất, độ dày thành sau thất trái (thường có sẵn khi tính EF bằng Teicholz trên M-mode)
  • Đường kính qua xoang Valsalva

3.2. Buồng tống máu thất phải

lát cắt buồng tống máu thất phải siêu âm tim

RV: Right Ventricular: Thất phải
PTVL: Posterior tricuspid valve leaflet: Lá sau van ba lá
ATVL: Anterior tricuspid valve leaflet: Lá trước van ba lá
RA: Right Atrium: Nhĩ phải
IVC: inferior vena cava: Tĩnh mạch chủ dưới
LV: Left Ventricular: Thất trái
RV: Right Ventricular: Thất phải
Dòng màu xanh Dòng hở ba lá, sử dụng ước tính áp lực động mạch phổi

Phổ Doppler màu và Doppler liên tục dòng hở qua van ba lá.  Thông số cần đo: tốc độ đỉnh và chênh áp tối đa dòng hở ba lá.
Phổ Doppler màu và Doppler liên tục dòng hở qua van ba lá.
Thông số cần đo: tốc độ đỉnh và chênh áp tối đa dòng hở ba lá.

3.3. Trục ngắn

lát cắt trục ngắn qua van động mạch chủ
Doppler màu qua van động mạch chủ trên lát cắt trục ngắn cạnh ức
Doppler liên tục qua van ba lá
Doppler liên tục qua van ba lá cho thấy rất rõ dòng chảy hở ba lá.

3.4. 4 buồng từ mỏm siêu âm tim

Lát cắt 4 buồng từ mỏm siêu âm tim
Lát cắt 4 buồng từ mỏm bình diện 2D và Doppler màu dòng chảy qua van hai lá (không thấy dòng chảy hở hai lá)

Doppler xung và Doppler liên tục qua dòng chảy van hai lá siêu âm tim

Doppler xung và Doppler liên tục qua dòng chảy van hai lá siêu âm tim
Trường hợp Doppler liên tục có thấy dòng hở van hai lá
Thông số cần đo: chênh áp trung bình qua van hai lá

Doppler màu và Doppler liên tục qua van ba lá

Doppler màu và Doppler liên tục qua van ba lá
Thông số cần đo: tôc độ đỉnh và chênh áp tối đa dòng hở van ba lá

3.5. 2 buồng từ mỏm

lát cắt 2 buồng từ mỏm siêu âm tim
Lát cắt 2 buồng từ mỏm bình diện 2D và Doppler màu qua van hai lá (có hở hai lá)

3.6. 5 buồng từ mỏm

Bình diện 2D, Doppler màu và liên tục qua van ĐMC

lát cắt 5 buồng từ mỏm siêu âm tim

Doppler xung đường ra thất trái siêu âm tim

Doppler xung đường ra thất trái siêu âm tim
Các thong số cần đo ở mặt cắt này
– Chênh áp qua van ĐMC
– VTI của đường ra thất trái (ĐRTT)

3.7. 3 buồng từ mỏm

Lát cắt 3 buồng từ mỏm siêu âm tim
Lát cắt 3 buồng với bình diện 2D, Doppler màu qua van ĐMC và Doppler màu qua van HL

3.8. Dưới sườn

lát cắt dưới sườn siêu âm tim

Các thông số cần đo:

  • Đường kính tĩnh mạch chủ dưới
  • Sự thay đổi tĩnh mạch chủ dưới khi thở hít vào.

3.9. Trên hõm ức

Lát cắt hõm ức siêu âm tim

The right pulmonary artery (RPA): động mạch phổi phải
Ao (the ascending aorta): động mạch chủ lên
dAo (descending aorta): động mạch chủ xuống
LA (left Atrium): nhĩ trái
Transverse Aorta: Cung động mạch chủ
Ainnominate Artery/ (1) right brachiocephalic artery: thân động mạch cánh tay đầu phải
(2) left common carotid artery: động mạch cảnh chung trái
(3) left subclavian artery: động mạch dưới đòn trái

Comments (2)

  • Cho mình xin bản pdf của sách này với! Cảm ơn nhiều!

    Reply
    • Author

      Chào anh/chị,

      Cảm ơn anh/chị đã quan tâm tới tài liệu. Nhưng rất tiếc, hiện tại tài liệu này được tổng hợp và không phải sách PDF. Nên không thể tặng anh chị bản PDF được.

      Để nhận sách PDF, anh/chị vui lòng chọn tại đây

      https://virad.org/category/sach-y-khoa-mien-phi/

      Chúc anh/chị nhiều sức khỏe và thành công.

      Trân trọng

      Reply

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *