UNG BƯỚU XÉT NGHIỆM Y HỌC

Top 65 dấu ấn ung thư được sử dụng phổ biến nhất tính đến năm 2019 – phần 5 (hết)

52. Soluble mesothelin-related peptides (SMRP)

  • Loại ung thư: ung thư biểu mô
  • Bệnh phẩm: máu
  • Ứng dụng: theo dõi trong quá trình điều trị và tái phát sau điều trị

53. Somatostatin receptor

  • Loại ung thư: u thần kinh nội tiết (Neuroendocrine tumors) có ảnh hưởng đến tuyến tụy và đường tiêu hóa.
  • Bệnh phẩm: mẩu khối u theo định hướng chẩn đoán hình ảnh.
  • Ứng dụng: lựa chọn phác đồ điều trị.

54. T-cell receptor gene rearrangement

  • Loại ung thư: u lympho tế bào T
  • Bệnh phẩm: Tủy xương, mẩu mô bệnh phẩm, các loại dịch tiết cơ thể, máu
  • Ứng dụng: góp phần chẩn đoán, một số trường hợp giúp xác định và tiên lượng tái phát.

55. Thiopurine S-methyltransferase (TPMT) enzyme activity or TMPT genetic test

  • Loại ung thư: Bạch cầu cấp dòng lympho
  • Bệnh phẩm: máu hoặc niêm mạc má lấy bằng tăm bông
  • Ứng dụng: xác định mức độ nặng của tổn thương xương khi điều trị bằng thiopurine.

56. Thyroglobulin

  • Loại ung thư: ung thư tuyến giáp
  • Bệnh phẩm: máu
  • Ứng dụng: đánh giá hiệu quả điều trị và tầm soát di căn.

57. UGT1A1*28 variant homozygosity

  • Loại ung thư: ung thư đại trực tràng
  • Bệnh phẩm: máu hoặc mẩu niêm mạc má
  • Ứng dụng: đánh giá tổn thương khi điều trị bằng irinotecan.

58. Urine catecholamines: VMA and HVA

  • Loại ung thư: u nguyên bào thần kinh (Neuroblastoma)
  • Bệnh phẩm: nước tiểu
  • Ứng dụng: góp phần chẩn đoán

59. Urokinase plasminogen activator (uPA) and plasminogen activator inhibitor (PAI-1)

  • Loại ung thư: ung thư vú
  • Bệnh phẩm: mẩu khối u
  • Ứng dụng: tiên lượng khả năng xâm lấn của khối u, từ đó đưa ra phác đồ điều trị.

60. FoundationOne® CDx (F1CDx) genomic test

  • Loại ung thư: các loại khối u tổ chức
  • Bệnh phẩm: mẩu khối u
  • Ứng dụng: phối hợp trong chẩn đoán khi dung với các phương pháp khác, từ đó lựa chọn phác đồ điều trị.

61. 5-Protein signature (OVA1®)

  • Loại ung thư: ung thư buồng trứng
  • Bệnh phẩm: máu
  • Ứng dụng: đánh giá xâm lấn xương chậu trước khi phẫu thuật đối với các trường hợp đã chẩn đoán xác định hoặc đang nghi ngờ ung thư buồng trứng.

62. 17-Gene signature (Oncotype DX GPS test®)

  • Loại ung thư: ung thư tiền liệt tuyến
  • Bệnh phẩm: mẩu khối u
  • Ứng dụng: tiên lượng nguy cơ xâm lấn của ung thư tiền liệt tuyến, từ đó đưa ra biện pháp theo dõi trong quá trình điều trị

63. 21-Gene signature (Oncotype DX®)

  • Loại ung thư: ung thư vú
  • Bệnh phẩm: mẩu khối u
  • Ứng dụng: tiên lượng nguy cơ tái phát, từ đó đưa ra phác đồ điều trị.

64. 46-Gene signature (Prolaris®)

  • Loại ung thư: ung thư tiền liệt tuyến
  • Bệnh phẩm: mẩu khối u
  • Ứng dụng: đánh giá nguy cơ tái phát của ung thư tiền liệt tuyến, từ đó có phương pháp theo dõi trong và sau điều trị.

65. 70-Gene signature (Mammaprint®)

  • Loại ung thư: ung thư vú
  • Bệnh phẩm: mẩu khối u
  • Ứng dụng: đánh giá nguy cơ tái phát.

Post Comment