Top 65 dấu ấn ung thư được sử dụng phổ biến nhất tính đến năm 2019 – phần 3

25. CELLSEARCH® – Circulalating tumor cells of epithelial origin

  • Loại ung thư: tầm soát tế bào di căn của ung thư vú, tiền liệt tuyến và đại trực tràng
  • Bệnh phẩm: máu
  • Ứng dụng: góp phần vào chẩn đoán xác định và tiên lượng

26. Cytokeratin fragment 21-1

  • Loại ung thư: ung thư phổi
  • Bệnh phẩm: máu
  • Ứng dụng: theo dõi tái phát

27. Des-gamma-carboxy prothombin (DCP)

  • Loại ung thư: ung thư gan nguyên phát (HCC)
  • Bệnh phẩm: máu
  • Ứng dụng: đánh giá hiệu quả điều trị và theo dõi tái phát

28. Đột biến gen DPD

  • Loại ung thư: ung thư vú, ung thư đại trực tràng, ung thư dạ dày, ung thư tụy
  • Bệnh phẩm: máu
  • Ứng dụng: đánh giá khi sử dụng liệu pháp điều trị 5-FU

29. Đột biến gen EGFR

  • Loại ung thư: Ung thư phổi loại không phải tế bào nhỏ
  • Bệnh phẩm: mẩu khối u
  • Ứng dụng: chẩn đoán xác định và liệu pháp điều trị.

30. Estrogen receptor (ER)/progesterone receptor (PR)

  • Loại ung thư: ung thư vú
  • Bệnh phẩm: mẩu khối u
  • Ứng dụng: chọn phác đồ điều trị hormone và một vài liệu pháp hóa học.

31. Đột biến gen FGFR2 và FGFR3

  • Loại ung thư: ung thư bàng quang
  • Bệnh phẩm: mẩu khối u
  • Ứng dụng: chọn phác đồ điều trị

32. Fibrin/Fibrinogen

  • Loại ung thư: ung thư bàng quang
  • Bệnh phẩm: Nước tiểu
  • Ứng dụng: theo dõi trong quá trình điều trị

33. Đột biến gen FLT3

  • Loại ung thư: Bệnh bạch cầu cấp kinh dòng tủy (Acute myeloid leukemia)
  • Bệnh phẩm: máu
  • Ứng dụng: chọn phác đồ điều trị

34. Gastrin

  • Loại ung thư: loại ung thư gây tiết Gastrin
  • Bệnh phẩm: máu
  • Ứng dụng: chẩn đoán và theo dõi hiệu quả điều trị, xác định di căn.

35. HE4

  • Loại ung thư: ung thư buồng trứng
  • Bệnh phẩm: máu
  • Ứng dụng: lập kế hoạch điều trị, theo dõi trong điều trị và theo dõi tái phát sau điều trị.

36. HER2/neu gene amplification or protein overexpression

  • Loại ung thư: ung thư vú, buồng trứng, bàng quang, tụy, dạ dày
  • Bệnh phẩm: mẩu khối u
  • Ứng dụng: chọn phác đồ điều trị

37. HIAA

  • Loại ung thư: Các loại khối u thể Carcinoid
  • Bệnh phẩm: nước tiểu
  • Ứng dụng: góp phần chẩn đoán xác định và theo dõi trong và sau điều trị

38. Đột biến gen IDH1 và IDH2

  • Loại ung thư: Bạch cầu cấp dòng tủy (Acute myeloid leukemia)
  • Bệnh phẩm: tủy xương hoặc máu
  • Ứng dụng: chọn phác đồ điều trị.

39. Immunoglobulins

  • Loại ung thư: Đa u tủy xương (Multiple Myeloma) và bệnh tăng globulin đại phân tử (Waldenström macroglobulinemia)
  • Bệnh phẩm: máu và nước tiểu
  • Ứng dụng: Góp phần chẩn đoán xác định, theo dõi trong điều trị và tìm kiếm di căn.

40. Đột biến gen JAK2

  • Loại ung thư: các thể bệnh bạch cầu cấp đã biết.
  • Bệnh phẩm: máu và tủy xương
  • Ứng dụng: Góp phần chẩn đoán

41. Đột biến gen KRAS

  • Loại ung thư: Ung thư đại trực tràng và ung thư phổi loại không phải tế bào nhỏ
  • Bệnh phẩm: mẩu khối u
  • Ứng dụng: chọn phác đồ điều trị



About Đoàn, Thoại M.D 411 Articles
Đã học chuyên Sinh tại trường THPT chuyên Lê Hồng Phong Nam Định, đã tốt nghiệp Bác sĩ đa khoa tại Đại học Y Hà Nội, hiện tại là bác sĩ chuyên ngành Chẩn đoán hình ảnh và có đam mê với chuyên ngành này. Yêu thích du lịch và Marketing

ĐĂNG NHẬP FACEBOOK ĐỂ BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN KHÔNG ĐĂNG NHẬP FACEBOOK

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*